eds-208a-bo-chuyen-mach-cong-nghiep.png

Bộ chuyển mạch công nghiệp

EDS-208A Series

8-port unmanaged Ethernet switches

 

Tính năng và lợi ích

  • 10/100BaseT(X) (Đầu kết nối RJ45), 100BaseFX (multi/single-mode, theo thứ tự đầu kết nối SC hoặc  ST)
  • Ngõ vào nguồn dự phòng 12/24/48 VDC
  • Vỏ nhôm chuẩn IP30
  • Thiết kế phần cứng chắc chắn phù hợp cho môi trường nguy hiểm (Class 1 Div. 2/ATEX Zone 2), chuẩn giao thông (NEMA TS2/EN 50121-4/e-Mark), và môi trường hàng hải (DNV/GL/LR/ABS/NK)
  •  -40 to 75°C nhiệt độ hoạt động (-T models)

Giới thiệu

Dòng EDS-208A, 8 port công tắc Ethernet hỗ trợ IEEE 802.3 và IEEE 802.3u/x với 10/100M full/half-duplex, tự động chuyển đổi giữa các kiểu kết nối MDI/MDI-X. Dòng EDS-208A có 12/24/48 VDC (9.6 đến 60 VDC) là các nguồn vào dự phòng có thể được kết nối cùng một lúc trực tiếp vào nguồn DC. Các công tắc này được thiết kế cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt, như là các ứng dụng hàng hải (DNV/GL/LR/ABS/NK), đường sắt, tàu cao tốc, mạng điện thoại (EN 50121-4/NEMA TS2/e-Mark), hoặc môi trường nguy hiểm (Class I Div. 2, ATEX Zone 2) được hoàn thiện với các tiêu chuẩn như FCC, UL, và CE.

Công tắc EDS-208A có sẵn dãy nhiệt độ hoạt động từ -10 đến 60°C, hoặc với dãy nhiệt độ rộng từ -40 đến 75°C. Tất cả các mã được kiểm tra gắt gao 100% trước khi thành phẩm đưa vào các nhà máy sử dụng. Thêm vào đó, công tắc EDS-208A có công tắc DIP cho phép hoặc vô hiệu hóa bảo vệ trước bão dữ liệu, cung cấp các mức bảo vệ khác mềm dẻo cho các ứng dụng công nghiệp.

Thông tin đặt hàng

  EDS-208A EDS-208A-T EDS-208A-M-SC EDS-208A-M-SC-T EDS-208A-M-ST EDS-208A-M-ST-T EDS-208A-MM-SC
Port tốc độ truyền 10/100BaseT(X)
Đầu kết nối RJ45
8 8 7 7 7 7 6
100BaseFX Ports
Multi-Mode, SC Connector
1 1 2
100BaseFX Ports
Multi-Mode, ST Connector
1 1
100BaseFX Ports
Single-Mode, SC Connector
Nhiệt độ hoạt động Từ -10 đến 60°C Từ -40 đến 75°C Từ -10 đến 60°C Từ -40 đến 75°C Từ -10 đến 60°C Từ -40 đến 75°C Từ -10 đến 60°C

 

  EDS-208A-MM-SC-T EDS-208A-MM-ST EDS-208A-MM-ST-T EDS-208A-S-SC EDS-208A-S-SC-T EDS-208A-SS-SC EDS-208A-SS-SC-T
Port tốc độ truyền 10/100BaseT(X)
Đầu kết nối RJ45
6 6 6 7 7 6 6
100BaseFX Ports
Multi-Mode, SC Connector
2
100BaseFX Ports
Multi-Mode, ST Connector
2 2
100BaseFX Ports
Single-Mode, SC Connector
1 1 2 2
Nhiệt độ hoạt động Từ -40 đến 75°C Từ -10 đến 60°C Từ -40 đến 75°C Từ -10 đến 60°C Từ -40 đến 75°C Từ -10 đến 60°C Từ -40 đến 75°C

Thông số kỹ thuật

EDS-208A

EDS-208A Series

Công tắc Ethernet Unmanaged với tốc độ truyền 8 10/100BaseT(X), nhiệt độ hoặc động từ -10 đến 60°C

Giao diện Ethernet

Port tốc độ truyền 10/100BaseT(X) (Đầu kết nối RJ45) 8
Auto negotiation speed
Full/Half duplex mode
Auto MDI/MDI-X connection
Tiêu chuẩn IEEE 802.3 for 10BaseT
IEEE 802.3u for 100BaseT(X) and 100BaseFX
IEEE 802.3x for flow control

Cáp quang

    100BaseFX
    Multi-Mode Single-Mode
Loại cáp quang OM1 50/125 µm G.652
800 MHz x km
Loại khoảng cách 4 km 5 km 40 km
Bước sóng Typical (nm) 1300 1310
TX Range (nm) 1260 to 1360 1280 to 1340
RX Range (nm) 1100 to 1600 1100 to 1600
Loại nguồn điện TX Range (dBm) -10 to -20 0 to -5
RX Range (dBm) -3 to -32 -3 to -34
Link Budget (dB) 12 29
Dispersion Penalty (dB) 3 1

Đặc tính công tắc

Kích thước MAC Table 2 K
Kích thước Packet Buffer 768 kbits
Processing Type Store and Forward

Thông số nguồn điện

Đầu kết nối 1 removable 4-contact terminal block(s)
Dòng điện vào 0.11 A @ 24 VDC
Điện áp vào 12/24/48 VDC, Redundant dual inputs
Điện áp hoạt động 9.6 to 60 VDC
Bảo vệ dòng quá tải Được hỗ trợ
Bảo vệ đảo chiều phân cực (Reverse Polarity) Được hỗ trợ

Cấu hình công tắc DIP

Giao diện Ethernet Bảo vệ bão dữ liệu

Tính chất vật lý

Vỏ Nhôm
Chuẩn IP IP30
Kích thước 50 x 114 x 70 mm (1.96 x 4.49 x 2.76 in)
Khối lượng 275 g (0.61 lb)
Cài đặt Thanh DIN-rail, đế treo tường (với các phụ kiện nhỏ khác kèm theo)

Giới hạn môi trường

Nhiệt độ hoạt động Từ -10 đến 60°C (từ 14 đến 140°F)
Nhiệt độ lưu kho (không bao gồm đóng gói) Từ -40 đến 85°C (từ -40 đến 185°F)
Độ ẩm môi trường xung quanh Từ 5 đến 95% (không đọng sương)

Tiêu chuẩn và chứng chỉ

EMC EN 55032/24
EMI CISPR 32, FCC Part 15B Class A
EMS IEC 61000-4-2 ESD: Contact: 6 kV; Air: 8 kV
IEC 61000-4-3 RS: 80 MHz to 1 GHz: 10 V/m
IEC 61000-4-4 EFT: Power: 2 kV; Signal: 1 kV
IEC 61000-4-5 Surge: Power: 2 kV; Signal: 2 kV
IEC 61000-4-6 CS: 10 V
IEC 61000-4-8 PFMF
Môi trường nguy hiểm ATEX, Class I Division 2
Hàng hải  ABS, DNV-GL, LR, NK
Đường sắt EN 50121-4
An toàn UL 508
Chống sốc IEC 60068-2-27
Giao thông NEMA TS2
Độ rung IEC 60068-2-6
Chịu rơi rớt IEC 60068-2-31

MTBF

Thời gian 2,701,531 giờ
Tiêu chuẩn Telcordia (Bellcore), GB